Cách điền và tải mẫu 01B-HSB theo Quyết định 166

Mẫu 01B-HSB theo quyết định 166 về chế độ BHXH cho người đau ốm, thai sản thay thế mẫu C70A-HD được cập nhật mới nhất tại đây! Bạn đọc xem qua hướng dẫn điền mẫu 01B-HSB và tải file dạng excel về sử dụng nhé!

mau 01b-hsb - mẫu 01b-HSB
Hướng dẫn điền và tải mẫu 01B-HSB theo Quyết định 166/QĐ-BHXH

>>> Tải phần mềm kBHXH sử dụng để làm online

>>> Tham khảo mức lương tối thiểu vùng 2020 ảnh hưởng đến BHXH

Mẫu 01B-HSB theo quyết định 166/QĐ-BHXH mới nhất 2020

Dưới đây là mẫu 01B-HSB theo quyết định 166/QĐ-BHXH mới nhất 2020. Bạn tham khảo nhé!

Tên cơ quan (đơn vị):…………………………………

Mã đơn vị:………………………………………………….

Số điện thoại:……………………………………………

Mẫu 01B-HSB

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ GIẢI QUYẾT HƯỞNG CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU, THAI SẢN,

DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE

Đợt 01 tháng 01 năm 2019

Số hiệu tài khoản: 123456789 – Mở tại: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển VN – Chi nhánh: HCM

PHẦN 1: DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHẾ ĐỘ MỚI PHÁT SINH

STT

Họ và tênMã số BHXHSố ngày nghỉ được tính hưởng trợ cấpThông tin về tài khoản nhận trợ cấpChỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng 
(Áp dụng cho giao dịch điện tử không kèm hồ sơ giấy)

Ghi chú

Từ ngày

Đến ngày

Tổng số

A

B1234CD

E

ACHẾ ĐỘ ỐM ĐAU       
IỐm thường       
1Phạm Văn H126521772705/01/201905/06/20194 Sốt virus 
        
IIỐm dài ngày       
1Lương Văn C125428276701/01/201904/10/20194-10 K74.0: Gan xơ hóaCN,T2, PCKV 0.7
        
IIICon ốm       
1Trần Thị H127268162805/01/201905/06/20194 08/01/2017TE1510127532690
        
BCHẾ ĐỘ THAI SẢN       
IKhám thai       
1Trần Thị Xuân172527581204/01/201904/01/20191  CN
        
IISảy thai, nạo hút thai, thai chết lưu hoặc phá thai bệnh lý       
Trường hợp thai dưới 5 tuần tuổi       
1Đinh Thị L122937126804/01/201904/10/201910   
        
Trường hợp thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi       
1Hán Hoàng H1262154382604/01/201920/04/201920   
        
Trường hợp thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi       
1Vũ Thị G173653862804/01/201905/10/20191-10   
        
Trường hợp thai từ 25 tuần tuổi trở lên       
1Lê Thị Y187527357704/01/201920/05/20191-20   
        
IIISinh con       
Trường hợp thông thường       
+Sinh một con       
1Lương Thị H124671625711/01/201804/01/20196 11/05/2018 
        
+Sinh đôi       
1Phạm Thị C187268262511/01/201805/01/20197 11/10/2018 
        
+Sinh từ 3 con trở lên       
1Phạm Thị H192768268911/01/201806/01/20198 20/11/2018 
        
Trường hợp con chết       
+Tất cả các con sinh ra đều chết (bao gồm trường hợp sinh một con con chết, sinh từ 2 con trở lên 2 con cùng chết hoặc con chết trước, con chết sau)       
·Con dưới 2 tháng tuổi chết       
1Lại Thị M198275862511/01/201802/01/20194 05/11/2018  -15/11/2018 
        
·Con từ 02 tháng tuổi trở lên chết       
1Phạm Thị L187267215711/01/201801/01/20192 01/11/2018 -01/01/2019 
        
+Sinh từ 02 con trở lên mà vẫn có con còn sống       
1       
        
Trường hợp mẹ chết sau khi sinh (khoản 4 Điều 34, khoản 6 Điều 34)       
1Phạm Thị N126712682611/01/201804/01/20186 05/11/2018- 10/11/20181267126826
        
Trường hợp mẹ gặp rủi ro sau khi sinh (khoản 6 Điều 34)       
1Đinh Huyền G187226986211/01/201804/01/20186 05/11/2018 – 01/01/20191872269862
       
Trường hợp mẹ phải nghỉ dưỡng thai (Khoản 3 Điều 31)       
1       
        
IVNhận nuôi con nuôi       
Trường hợp thông thường       
+Nhận nuôi 1 con       
1Phạm Thị K109826762811/01/201804/01/20196 05/11/2018-05/11/2018 
        
+Nhận nuôi từ 2 con trở lên       
1Trương Thị L187265528211/01/201805/01/20197 05/11/2018 – 10/11/2018 
….        
Trường hợp NLĐ nhận nuôi con nuôi nhưng không nghỉ việc       
1       
        
VLao động nữ mang thai hộ sinh con       
Trường hợp thông thường       
+Sinh một con       
1Trương Thị H17624267811/01/201804/01/20196 11/05/20180176242678
        
+Sinh đôi       
1Bùi Thị L28637721811/01/201805/01/20197 11/05/2018 
        
+Sinh từ 3 con trở lên       
1       
        
Trường hợp đứa trẻ chết       
+Tính đến thời điểm giao đứa trẻ, đứa trẻ chết       
·Đứa trẻ dưới 60 ngày tuổi chết       
1Lại Thị N265372615711/01/201804/01/20196 05/11/2018-10/11/2018 
        
·          Đứa trẻ từ 60 ngày tuổi trở lên chết       
1        
        
+Trường hợp sinh từ 2 đứa trẻ trở lên vẫn có đứa trẻ còn sống       
·Đặng Thị L182753652711/01/201806/01/20198  3
        
VINgười mẹ nhờ mang thai hộ nhận con       
Trường hợp thông thường       
+Nhận một con       
1Phạm Thị K182722572611/01/201804/01/20196 10/11/2018-11/11/20180182725726
        
+Nhận 2 con       
1Hoàng Thi H102763762211/01/201805/01/20197 05/11/2018 -09/11/2018 
        
+Nhận từ 3 con trở lên       
1       
        
Trường hợp con chết      
+Sau khi nhận con, con chết       
·Con dưới 2 tháng tuổi chết       
1        
        
·Con từ 02 tháng tuổi trở lên chết       
1       
        
+Sinh từ 02 con trở lên mà vẫn có con còn sống       
1        
        
Người mẹ nhờ mang thai hộ chết hoặc gặp rủi ro không còn đủ sức khỏe để chăm sóc con       
1       
        
Trường hợp người mẹ nhờ mang thai hộ không nghỉ việc       
        
        
VIILao động nam, người chồng của lao động nữ mang thai hộ nghỉ việc khi vợ sinh con       
Trường hợp sinh thông thường       
1Nguyễn Văn B129283781604/01/201904/05/20195 04/01/20190101234567
        
Trường hợp sinh con phải phẫu thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi       
1        
        
Sinh đôi       
1        
        
Sinh từ 3 con trở lên       
1        
        
Sinh đôi trở lên phải phẫu thuật       
1        
        
VIIILao động nam, người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ cấp một lần khi vợ sinh con, nhận con       
1Nguyễn Văn B010700678301/07/201907/06/20196 01/07/20192/0109384982
        
IXThực hiện các biện pháp tránh thai       
Đặt vòng tránh thai       
1        
        
Thực hiện biện pháp triệt sản       
1        
        
CNGHỈ DƯỠNG SỨC PHỤC HỒI SỨC KHỎE        
IỐm đau       
1Trương Văn Đ122251768102/01/201902/05/20195 30/01/2019 
        
IIThai sản       
1Đinh Thị H129823762105/01/201905/10/201910 05/01/2019 
        
IIITNLĐ-BNN       
1Vũ Đình D127634571203/01/201903/10/201910 03/02/2019 
        

PHẦN 2: DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH SỐ ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT

STTHọ và tênMã số BHXH
(số sổ BHXH)
Đợt đã giải quyếtLý do đề nghị điều chỉnhThông tin về tài khoản nhận trợ cấpGhi chú
AB123CD
ACHẾ ĐỘ ỐM ĐAU     
IỐm thường     
1      
      
II     
BCHẾ ĐỘ …     
      
 Cộng     

*Giải trình trong trường hợp nộp hồ sơ chậm:………………………………………………………………………………………….

…, ngày     tháng      năm

Thủ trưởng đơn vị

(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu hoặc ký số)

Trên đây là mẫu 01-HSB theo quyết định 166/QĐ-BHXH mới nhất 2020. Tiếp theo các bạn có thể tải mẫu 01B-HSB về và xem hướng dẫn nhé!

Tải mẫu 01-HSB mới nhất 2020 về chế độ hưởng BHXH

Để tải mẫu số 01-HSB về sử dụng, bạn vui lòng nhấn Download để tải về nhé!

download

Tiếp theo mình sẽ hướng dẫn bạn cách điền mẫu 01B-HSB nhé!

Cách điền mẫu 01B-HSB theo Quyết định 166 chế độ nghỉ thai sản, đau ốm

Phần hàng ngang

Mình hướng dẫn điền mẫu 01B-HSB hàng ngang trước nhé!

  • Mã số BHXH: Ghi mã số BHXH của người lao động trong đơn vị đề nghị giải quyết trợ cấp BHXH
  • Số ngày nghỉ được tính hưởng trợ cấp:

– Từ ngày: Ghi ngày/tháng/năm đầu tiên người lao động thực tế nghỉ việc hưởng chế độ theo quy định

– Đến ngày: Ghi ngày/tháng/năm cuối cùng người lao động thực tế nghỉ hưởng chế độ theo quy định.

– Tổng số: Ghi tổng số ngày thực tế người lao động nghỉ việc trong kỳ đề nghị giải quyết theo từng chế độ. Nếu nghỉ việc dưới 01 tháng ghi tổng số ngày nghỉ, nếu nghỉ việc trên 01 tháng ghi số tháng nghỉ và số ngày lẻ nếu có.

  • Thông tin về tài khoản nhận trợ cấp: Ghi số tài khoản, tên ngân hàng, chi nhánh nơi người lao động mở tài khoản; trường hợp người lao động không có tài khoản cá nhân thì bỏ trống

Thì phần hàng ngang từ A đến E bạn chỉ cần lưu ý cho mình những điểm này thôi nhé!

Phần hàng dọc

Hàng dọc này mình sẽ theo ví dụ cũng như theo các phần mục. Bạn xem từ trên xuống dưới nhé!

  • A.I.1/

– Phần tổng số: Ghi tổng số ngày nghỉ hưởng chế độ từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc của mỗi đợt (trừ ngày nghỉ tuần, lễ, tết).

– Chỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng: Mã bệnh theo hồ sơ. Trường hợp không có ghi đầy đủ tên bệnh

Ghi chú: Ghi ngày nghỉ hàng tuần của người lao động.
+ Trường hợp ngày nghỉ là T7,CN thì bỏ trống. Nếu là một ngày trong tuần thì ghi rõ. Ví dụ ngày nghỉ thứ 2, thứ 5 ghi: T2,T5.
+ Trường hợp người lao động làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số từ 0,7 trở lên thì ghi: PCKV 0,7.
+ Trường hợp con ốm: Ghi mã thẻ BHYT của con.

  • A.II.1/

– Chỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng: Mã bệnh theo hồ sơ. Trường hợp không có ghi đầy đủ tên bệnh

– Ghi chú: Ghi ngày nghỉ hàng tuần của người lao động. Trường hợp người lao động làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực hệ số từ 0,7 trở lên thì ghi: PCKV 0,7.

  • A.III.1/

– Tổng số: Ghi số ngày thực tế cha/mẹ nghỉ việc để chăm con ốm (trừ ngày nghỉ tuần, lễ, tết).

– Ghi chú: Ghi mã thẻ BHYT của con

  • B.II.1/

– Tổng số: Ghi tổng số ngày nghỉ hưởng chế độ từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc của mỗi đợt (Tính cả ngày nghỉ tuần, lễ, tết). Tối đa 10 ngày.

  • B.III.1/ Sinh đôi

– Tổng số: Ghi tổng số ngày nghỉ hưởng chế độ từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc của mỗi đợt (Tính cả ngày nghỉ tuần, lễ, tết). Sinh đôi mỗi con cộng thêm một tháng

  • B.III.1/Con dưới 2 tuổi chết

– Tổng số: Ghi tổng số ngày nghỉ hưởng chế độ từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc của mỗi đợt (Tính cả ngày nghỉ tuần, lễ, tết). Tối đa 4 tháng kế từ ngày sinh em bé.

– Chỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng: Ghi ngày, tháng, năm sinh con và ngày, tháng, năm con chết. Ví dụ: Con sinh ngày 05/11/2018 , chết ngày 15/11/2018 thì ghi: 05/11/2018 -15/11/2018

  • B.III.1/ Trường hợp mẹ chết sau khi sinh

– Chỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng: Ghi ngày tháng năm sinh của con và ngày tháng năm mẹ chết

– Ghi chú: Mẹ không tham gia bảo hiểm bắt buộc: Ghi mã số BHXH hoặc số thẻ BHYT của mẹ hoặc của con.

  • B.V.1/ Lao động nữ mang thai hộ sinh con

– Chỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng: Ghi ngày, tháng, năm sinh của con

– Ghi chú: Trường hợp người mẹ mang thai hộ không tham gia BHXH bắt buộc thì ghi mã số BHXH hoặc số thẻ BHYT của người mẹ nhờ mang thai hộ hoặc của con.

  • B. VI.1/ Người mẹ nhờ mang thai hộ chết hoặc gặp rủi ro không còn đủ sức khỏe để chăm sóc con

– Chỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng: Ghi ngày, tháng, năm sinh của con và ngày, tháng, năm người mẹ nhờ mang thai hộ chết. Hoặc ngày tháng năm sinh của con và ngày tháng năm của người mẹ nhờ mang thai hộ được kết luận không còn đủ sức khỏe chăm con

  • B.VIII.1/ Lao động nam, người chồng của người mẹ nhờ mang thai hộ hưởng trợ cấp một lần khi vợ sinh con, nhận con

– Chỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng: Ghi ngày, tháng, năm sinh của con

– Ghi chú: Ghi số con được sinh, nhận; nếu vợ sinh, nhận một con thì không phải ghi số con và mặc nhiên được hiểu là vợ sinh, nhận 1 con. Đồng thời ghi mã số BHXH hoặc số thẻ BHYT của người mẹ hoặc của con.

  • C.I.1/ Ốm đau

– Chỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng: Ghi ngày, tháng, năm trở lại làm việc sau ốm đau

  • C.III.1/ TNLĐ-BNN

– Chỉ tiêu xác định điều kiện, mức hưởng: Ghi ngày, tháng, năm Hội đồng Giám định y khoa kết luận mức suy giảm khả năng lao động do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp .

Đây là những phần mà bạn cần lưu tâm để ý. Còn các phần khác tương tự nhau mà điền nhé! Trong bảng tải về có hướng dẫn chi tiết bạn nhé! Nếu bạn thấy vấn đề này quá phức tạp thì bạn có thể sử dụng dịch vụ kế toán trọn gói của chúng tôi nhé!

Kết luận

Trên đây là những hướng dẫn tải và cách điền mẫu 01B-HSB theo Quyết định 166. Mong rằng nó có ích cho các bạn làm BHXH.

Chúc bạn thành công!

>>> Chia sẻ mẫu TK1-TS mới nhất 2020

>>> Chia sẻ mẫu D01-TS bảng kê BHXH