[Doanh nghiệp] Các ngành nghề hạn chế nhà đầu tư nước ngoài

Số lượng nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày càng nhiều bởi các chính sách hỗ trợ của nhà nước. Tuy nhiên, với một số ngành nghề mà tổ chức/cá nhân nước ngoài không thể kinh doanh. Dưới đây là các ngành nghề hạn chế nhà đầu tư nước ngoài hoặc các ngành đầu tư có điều kiện được nhà nước quy định trong nhiều văn bản khác nhau.

Các ngành nghề hạn chế nhà đầu tư nước ngoài

Các ngành nghề hạn chế nhà đầu tư nước ngoài

Các ngành nghề hạn chế nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật

Để thu hút các nhà đầu tư nước ngoài, Việt Nam cũng tạo nhiều điều kiện. Tuy nhiên, cần đảm bảo tình hình kinh tế phát triển nhanh, ổn định mà an toàn nhà nước đã quy định những ngành nghề mà các nhà đầu tư nước ngoài không được phép kinh doanh như sau:

Nhóm 1

Các hoạt động kinh doanh và sản xuất con dấu cũng như những ngành nghề liên quan đến luật pháp và tư cách pháp nhân là những ngành nghề khá đặc thù liên quan đến công dân Việt Nam. Vì vậy, rất hạn chế đối với nhà đầu tư nước ngoài. Đa phần những hoạt động kinh doanh ngành nghề này phải chịu sự quản lý và trực thuộc bộ Công An.

Nhóm 2

Không được phép hoạt động kinh doanh các công cụ hỗ trợ sản xuất như là công cụ sửa chữa, các thiết bị an ninh, thuốc nổ,… Dù chính phủ đang tạo nhiều điều kiện để phát triển kinh tế nhưng đây là ngành nghề có ý nghĩa quan trọng đối với chính trị, quốc phòng – an ninh quốc gia. 

Nhóm 3

Do nhu cầu lao động nước ngoài của người dân Việt Nam lại càng tăng. Để đảm bảo an toàn và chất lượng cho người lao động. Các nhà đầu tư nước ngoài hoạt động kinh doanh dịch vụ trung gian tuyển dụng lao động đi nước ngoài.

Tương tự như nhiều quốc gia khác trên thế giới khác. Để không làm ảnh hưởng đến nền văn hóa và giáo dục trong nước, các nhà đầu tư nước ngoài sẽ không được phép hoạt động xuất bản, in hoặc phát hành xuất bản phẩm.

Trên đây là các ngành nghề hạn chế nhà đầu tư nước ngoài cần lưu ý. Ngoài những ngành nghề trên thì còn các ngành nghề khác cũng có nhiều quy định đặc biệt. Vậy sau đây Đông Nam Á sẽ hướng dẫn bạn cách tra cứu trong nội dung sau. Và nếu bạn đang có nhu cầu thành lập công ty, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam thì hãy tìm hiểu dịch vụ thành lập công ty nước ngoài của chúng tôi nhé!

Hướng dẫn tra cách cứu điều kiện kinh doanh của từng ngành nghề

Ngoài những điều kiện về người đầu tư. Thì một số ngành nghề kinh doanh còn đòi hỏi về bằng cấp, loại hình doanh nghiệp, vốn,… Vì vậy, người đầu tư cần nắm rõ các điều kiện cụ thể của từng ngành nghề để tránh vi phạm pháp luật. Để có thể hiểu rõ hơn về các điều kiện kinh doanh của từng ngành nghề, người đọc có thể tham khảo qua website cổng thông tin doanh nghiệp quốc gia: https://dautunuocngoai.gov.vn/fdi/nganhnghedautu

Hoặc nếu bạn đang tìm kiếm một văn bản pháp luật chính xác thì bạn nên tham khảo phụ lục 4 của Luật Đầu tư 2014

Trên đây là một số nội dung sơ lược về các ngành nghề hạn chế nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam cũng như hướng dẫn người đầu tư tra khảo các điều kiện ràng buộc cần thiết kinh hoạt động kinh doanh. Tuy nhiên để đảm bảo chính xác và an toàn trước khi đầu tư kinh doanh. Các nhà kinh doanh có thể liên hệ với dịch vụ thành lập công ty của chúng tôi để được tư vấn chi tiết hơn!

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Tiếp theo mình sẽ giới thiệu bạn một danh sách những ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Bạn hãy tham khảo nhé!

STT

Các ngành nghề kinh doanh có điều kiện

1 Sản xuất con dấu
2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
5 Kinh doanh súng bắn sơn
6 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
7 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
8 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
9 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
10 Kinh doanh dịch vụ đòi nợ
11 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
12 Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
13 Hành nghề luật sư
14 Hành nghề công chứng
15 Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
16 Hành nghề đấu giá tài sản
17 Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại
18 Hành nghề thừa phát lại
19 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
20 Kinh doanh dịch vụ kế toán
21 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
22 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
23 Kinh doanh hàng miễn thuế
24 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
25 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
26 Kinh doanh chứng khoán
27 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
28 Kinh doanh bảo hiểm
29 Kinh doanh tái bảo hiểm
30 Môi giới bảo hiểm
31 Đại lý bảo hiểm
32 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
33 Kinh doanh xổ số
34 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
35 Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ
36 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
37 Kinh doanh casino
38 Kinh doanh đặt cược
39 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
40 Kinh doanh xăng dầu
41 Kinh doanh khí
42 Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)
43 Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
44 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
45 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
46 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
47 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
48 Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
49 Kinh doanh rượu
50 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá
51 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
52 Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
53 Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực
54 Xuất khẩu gạo
55 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
56 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
57 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
58 Nhượng quyền thương mại
59 Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc
60 Kinh doanh khoáng sản
61 Kinh doanh tiền chất công nghiệp
62 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
63 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
64 Hoạt động thương mại điện tử
65 Hoạt động dầu khí
66 Kiểm toán năng lượng
67 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
68 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
69 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
70 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
71 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
72 Kinh doanh dịch vụ việc làm
73 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
74 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện
75 Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
76 Kinh doanh vận tải đường bộ
77 Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
78 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
79 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
80 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
81 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
82 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
83 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
84 Kinh doanh vận tải đường thủy
85 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
86 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
87 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
88 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải
89 Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển
90 Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
91 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
92 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
93 Kinh doanh khai thác cảng biển
94 Kinh doanh vận tải hàng không
95 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
96 Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
97 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
98 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
99 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
100 Kinh doanh vận tải đường sắt
101 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
102 Kinh doanh đường sắt đô thị
103 Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
104 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
105 Kinh doanh vận tải đường ống
106 Kinh doanh bất động sản
107 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản
108 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
109 Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
110 Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
111 Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
112 Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
113 Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
114 Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
115 Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
116 Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng
117 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
118 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
119 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
120 Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
121 Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện
122 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
123 Kinh doanh dịch vụ bưu chính
124 Kinh doanh dịch vụ viễn thông
125 Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
126 Hoạt động của nhà xuất bản
127 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
128 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
129 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
130 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
131 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
132 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
133 Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
134 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
135 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”
136 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
137 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
138 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
139 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
140 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
141 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
142 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
143 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
144 Hoạt động của trường chuyên biệt
145 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
146 Kiểm định chất lượng giáo dục
147 Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
148 Khai thác thủy sản
149 Kinh doanh thủy sản
150 Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi
151 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
152 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
153 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
154 Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES
155 Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
156 Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường
157 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
158 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES
159 Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại
160 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
161 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
162 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
163 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
164 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
165 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
166 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
167 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
168 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
169 Kinh doanh chăn nuôi tập trung
170 Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
171 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
172 Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
173 Kinh doanh phân bón
174 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
175 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
176 Kinh doanh giống thủy sản
177 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
178 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
179 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản
180 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
181 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
182 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV
183 Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô
184 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi
185 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm
186 Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng
187 Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
188 Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
189 Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ
190 Kinh doanh dược
191 Sản xuất mỹ phẩm
192 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
193 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế
194 Kinh doanh trang thiết bị y tế
195 Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế
196 Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
197 Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
198 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
199 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
200 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
201 Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
202 Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy
203 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ
204 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
205 Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim
206 Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
207 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
208 Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
209 Kinh doanh dịch vụ lữ hành
210 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
211 Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
212 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
213 Kinh doanh dịch vụ lưu trú
214 Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng
215 Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
216 Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
217 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
218 Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
219 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
220 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
221 Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
222 Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
223 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
224 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
225 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
226 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
227 Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
228 Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
229 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
230 Khai thác khoáng sản
231 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
232 Nhập khẩu phế liệu
233 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
234 Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải
235 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
236 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
237 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
238 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
239 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
240 Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
241 Kinh doanh vàng
242 Hoạt động in, đúc tiền

Kết luận

Trên đây là những ngành nghề bị hạn chế khi nhà đầu tư nước ngoài và danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện. Nếu bạn gặp khó khăn trong vấn đề làm kế toán tại công ty thì bạn hãy thử tham khảo dịch vụ kế toán của chúng tôi xem sao nhé!

Chúc quý doanh nghiệp thành công!

> Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

> Kiểm tra tên công ty có bị trùng hay không

[Doanh nghiệp] Các ngành nghề hạn chế nhà đầu tư nước ngoài
Rate this post